BẢO HIỂM SỨC KHỎE
CHO CÁN BỘ VIETJET AIR

GINET Việt Nam là nhà tư vấn bảo hiểm chuyên nghiệp hàng đầu trên thị trường bảo hiểm Việt Nam. 

Với đội ngũ chuyên gia bảo hiểm, đầu tư tài chính và truyền thông lâu năm, am hiểu thị trường trong nước và có các kỹ năng kỹ thuật sâu rộng, khả năng ngoại ngữ ưu việt, GiNET có ưu thế và điều kiện thuận lợi trong quan hệ với các công ty bảo hiểm nhằm bảo vệ, thương lượng những lợi ích tốt nhất cho khách hàng của mình.

Bảo hiểm sức khỏe Vietjet Air

ƯU ĐIỂM CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

  • BỒI THƯỜNG  tai nạn lên tới 4,2 tỷ VNĐ/người/năm
  • DỊCH VỤ Y TẾ  tại các bệnh viện cao cấp với mức lên tới 10 triệu/ngày
  • CÁC QUYỀN LỢI khám bệnh, nằm viện, nha khoa…
  • THỦ TỤC BỒI THƯỜNG minh bạch, nhanh chóng và công bằng 
  • MIỄN PHÍ Tư vấn và thu xếp chương trình bảo hiểm mới
  • PHÍ BẢO HIỂM từ 2.000.000 VND/năm

QUYỀN LỢI & ĐỐI TƯỢNG

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

  • Được cung cấp bởi Công ty bảo hiểm uy tín, TOP đầu trên thị trường
  • Được khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế quốc tế hàng đầu Việt Nam 
  • Chi trả tối đa đến 100% chi phí hợp lý theo Hợp đồng
  • Thời gian và thủ tục bồi thường nhanh chóng, thuận lợi

BẢO HIỂM TAI NẠN

  • Được bảo hiểm trên toàn thế giới 
  • Tiếp cận với hệ thống các bệnh viện tiêu chuẩn quốc tế trong nước và trên toàn cầu 

    Dịch vụ Bảo lãnh viện phí ưu việt 24/7

    Bồi thường nhanh, chính xác trong vòng 15 ngày làm việc

    Quyền lợi bảo hiểm lên đến 5 tỷ VNĐ

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

IBẢO HIỂM TAI NẠN 
 GiỚI HẠN ĐỊA LÍWORLDWIDE
1.ĐIỀU KIỆN A: TAI NẠN 24/24300,000,000
1.1Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnTối đa số tiền BH
1.2Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạnChi trả % theo bảng tỷ lệ thương tật
1.3Điều trị khẩn cấp phạm vi ngoài lãnh thổ Việt Nam ( nội trú/ ngoại trú) – Khu vực châu Á 
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
2ĐIỀU KIỆN B: CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠNVND 50,000,000/năm
 Chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men .v.v.., theo hạn mức chi phí do Người được bảo hiểm chọnTối đa số tiền BH
2.1Trợ cấp (nằm viện) trong trường hợp sử dụng bảo hiểm y tế bắt buộc – Áp dụng khi BHYT trả 70% trở lênVND 120,000/ngày
2.4Vận chuyển y tế cấp cứu do tai nạn (loại trừ đường hàng không, taxi giới hạn VND 500.000/người/năm)Tối đa số tiền BH
2.5Hỗ trợ giáo dục VND 5,000,000/người con, tối đa 2 người con dưới 18 tuổi trong trường hợp bố/mẹ là nhân viên VietJet Air tử vong do tai nạn  thuộc phạm vi bảo hiểmVND 5,000,000
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
IIBẢO HIỂM SỨC KHỎEGROUP 1
 GiỚI HẠN ĐỊA LÍVIỆT NAM
1TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢNKHÔNG THAM GIA
1.1Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm bệnh
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
2ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ/ PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢNVND 50,000,000/năm
2.1Chi phí nằm viện do ốm bệnh (cả điều trị trong ngày) – Tổng chi phí tính trung bình cho cả đợt điều trịVND 50,000,000/năm
2.1.1Chi phí phòng, giường bệnh: Giới hạn đến phòng đơn tiêu chuẩn tại bệnh viện, loại trừ phòng bao, phòng VIP, phòng Deluxe2,500,000
2.1.2Chi phí làm xét nghiệm
2.1.3Chi phí thuốc trong quá trình điều trị/ngày
2.1.4Chi phí máu, huyết tương, băng nẹp thông thường và bột
2.1.5Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm việnTối đa 60 ngày/năm
2.1.6Chi phí phòng cấp cứu/Phòng chăm sóc đặc biệt: Chi trả các chi phí dịch vụ và thiết bị y tế cần thiết trong thời gian nằm điều trị tại phòng cấp cứu hay phòng chăm sóc đặc biệt (bao gồm điều trị nội trú/ điều trị trong ngày)
2.2Phẫu thuật (phát sinh khi điều trị nội trú hoặc phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú, tiểu phẫu)VND 50,000,000/năm
 Chi phí phẫu thuật bao gồm các ca phẫu thuật/ thủ thuật nội trú và trong ngày. ( không yêu cầu giấy chứng nhận phẫu thuật đối với thủ thuật), bao gồm nhưng không giới hạn bởi:
– Tiền phẫu thuật
– Chi phí phòng mổ
– Những bộ phận thiết yếu cần được cấy ghép và cơ thể để duy trì sự sống
– Vật tư tiêu hao
– Chi phí hội chuẩn
– Chi phí gây mê
– Chi phí chuẩn đoán trước phẫu thuật
– Chi phí hồi sức sau phẫu thuật
– Chi phí cấy ghép nội tạng
– Chi phí phẫu thuật lại
Theo chi phí thực tế, chi trả đến tối đa STBH
2.3Chi phí điều trị trước và sau nhập viện 
2.3.1Chi phí điều trị 30 ngày trước khi nhập viện ( lần gần nhất)
Chi trả cho những khoản chi phí cần thiết cho việc tư vấn của chuyên gia hoặc chuyên viên y tế và việc xét nghiệm chẩn đoán chỉ trong trường hợp theo sau đó là việc nhập viện hoặc phẫu thuật trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí. (Không áp dụng cho thai sản)
VND 2,500,000/năm
2.3.2Chi phí điều trị 30 ngày sau khi xuất viện ( lần gần nhất)
(Không áp dụng cho thai sản)
VND 2,500,000/năm
2.4 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)
(Không áp dụng cho thai sản.)
VND 2,500,000/năm
2.5Phục hồi chức năng ( không áp dụng cho thai sản)VND 5,000,000/năm
2.6Trợ cấp nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) – (Không áp dụng cho thai sản)VND 50,000/ngày
2.7Trợ cấp tại viện công khi sử dụng thẻ bảo hiểm y tế nhà nước trên 70% (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) (Không áp dụng cho thai sản)VND 100,000/ngày
2.8Dịch vụ xe cứu thương bằng mọi phương tiện, bao gồm taxi, loại trừ bằng đường hàng không – Không áp dụng cho thai sảnTối đa số tiền BH
2.9Hỗ trợ chi phí mai táng (nếu tử vong tại bệnh viện). Không áp dụng cho Thai sảnVND 3.000.000/năm
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
3ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM ĐAU BỆNH TẬTVND 6,000,000/năm
3.1Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm1,200,000
/ lần khám
3.1.1Giới hạn số lần khám/nămKhông giới hạn
3.2Điều trị răng bao gồm :
• Khám, chụp X.Q
• Viêm nướu, nha chu.
• Trám răng bằng chất liệu thông thường nhưamalgam, composite, fuji…
• Điều trị tuỷ răng.
• Cạo vôi răng (lấy cao răng):
• Nhổ răng bệnh lý
1.200.000VND/năm
3.3Vật lý trị liệu: Điều trị bằng phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do Bác sỹ chỉ định.VND 120.000/ngày và tối đa 60 ngày/năm
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
IBẢO HIỂM TAI NẠN 
 GiỚI HẠN ĐỊA LÍWORLDWIDE
1.ĐIỀU KIỆN A: TAI NẠN 24/241,000,000,000
1.1Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạnTối đa số tiền BH
1.2Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạnChi trả % theo bảng tỷ lệ thương tật
1.3Điều trị khẩn cấp phạm vi ngoài lãnh thổ Việt Nam ( nội trú/ ngoại trú) – Khu vực châu Á 
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
2ĐIỀU KIỆN B: CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠNVND 65,000,000/năm
 Chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men .v.v.., theo hạn mức chi phí do Người được bảo hiểm chọnTối đa số tiền BH
2.1Trợ cấp (nằm viện) trong trường hợp sử dụng bảo hiểm y tế bắt buộc – Áp dụng khi BHYT trả 70% trở lênVND 120,000/ngày
2.4Vận chuyển y tế cấp cứu do tai nạn (loại trừ đường hàng không, taxi giới hạn VND 500.000/người/năm)Tối đa số tiền BH
2.5Hỗ trợ giáo dục VND 5,000,000/người con, tối đa 2 người con dưới 18 tuổi trong trường hợp bố/mẹ là nhân viên VietJet Air tử vong do tai nạn  thuộc phạm vi bảo hiểmVND 5,000,000
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
IIBẢO HIỂM SỨC KHỎEGROUP 2
 GiỚI HẠN ĐỊA LÍVIỆT NAM
1TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢNKHÔNG THAM GIA
1.1Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm bệnh
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
2ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ/ PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢN65,000,000 VND/năm
2.1Chi phí nằm viện do ốm bệnh (cả điều trị trong ngày) – Tổng chi phí tính trung bình cho cả đợt điều trịVND 65,000,000/năm
2.1.1Chi phí phòng, giường bệnh: Giới hạn đến phòng đơn tiêu chuẩn tại bệnh viện, loại trừ phòng bao, phòng VIP, phòng Deluxe3,250,000
2.1.2Chi phí làm xét nghiệm
2.1.3Chi phí thuốc trong quá trình điều trị/ngày
2.1.4Chi phí máu, huyết tương, băng nẹp thông thường và bột
2.1.5Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm việnTối đa 60 ngày/năm
2.1.6Chi phí phòng cấp cứu/Phòng chăm sóc đặc biệt: Chi trả các chi phí dịch vụ và thiết bị y tế cần thiết trong thời gian nằm điều trị tại phòng cấp cứu hay phòng chăm sóc đặc biệt (bao gồm điều trị nội trú/ điều trị trong ngày)
2.2Phẫu thuật (phát sinh khi điều trị nội trú hoặc phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú, tiểu phẫu)VND 65,000,000/năm
 Chi phí phẫu thuật bao gồm các ca phẫu thuật/ thủ thuật nội trú và trong ngày. ( không yêu cầu giấy chứng nhận phẫu thuật đối với thủ thuật), bao gồm nhưng không giới hạn bởi:
– Tiền phẫu thuật
– Chi phí phòng mổ
– Những bộ phận thiết yếu cần được cấy ghép và cơ thể để duy trì sự sống
– Vật tư tiêu hao
– Chi phí hội chuẩn
– Chi phí gây mê
– Chi phí chuẩn đoán trước phẫu thuật
– Chi phí hồi sức sau phẫu thuật
– Chi phí cấy ghép nội tạng
– Chi phí phẫu thuật lại
Theo chi phí thực tế, chi trả đến tối đa STBH
2.3Chi phí điều trị trước và sau nhập viện 
2.3.1Chi phí điều trị 30 ngày trước khi nhập viện ( lần gần nhất)
Chi trả cho những khoản chi phí cần thiết cho việc tư vấn của chuyên gia hoặc chuyên viên y tế và việc xét nghiệm chẩn đoán chỉ trong trường hợp theo sau đó là việc nhập viện hoặc phẫu thuật trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí. (Không áp dụng cho thai sản)
Tối đa 3.250.000 VND/năm
2.3.2Chi phí điều trị 30 ngày sau khi xuất viện ( lần gần nhất)
(Không áp dụng cho thai sản)
Tối đa 3.250.000 VND/năm
2.4 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)
(Không áp dụng cho thai sản.)
Tối đa 3.250.000 VND/năm
2.5Phục hồi chức năng ( không áp dụng cho thai sản)Tối đa 6.500.000 VND/năm
2.6Trợ cấp nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) – (Không áp dụng cho thai sản)VND 65,000/ngày
2.7Trợ cấp tại viện công khi sử dụng thẻ bảo hiểm y tế nhà nước trên 70% (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) (Không áp dụng cho thai sản)VND 130,000/ngày
2.8Dịch vụ xe cứu thương bằng mọi phương tiện, bao gồm taxi, loại trừ bằng đường hàng không – Không áp dụng cho thai sảnTối đa số tiền BH
2.9Hỗ trợ chi phí mai táng (nếu tử vong tại bệnh viện). Không áp dụng cho Thai sảnVND 3.000.000/năm
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 
3ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM ĐAU BỆNH TẬTVND 10,000,000/năm
3.1Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm2,000,000
/ lần khám
3.1.1Giới hạn số lần khám/nămKhông giới hạn
3.2Điều trị răng bao gồm :
• Khám, chụp X.Q
• Viêm nướu, nha chu.
• Trám răng bằng chất liệu thông thường nhưamalgam, composite, fuji…
• Điều trị tuỷ răng.
• Cạo vôi răng (lấy cao răng):
• Nhổ răng bệnh lý
2.000.0000 VND/năm
3.3Vật lý trị liệu: Điều trị bằng phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do Bác sỹ chỉ định.VND 200.000/ngày và tối đa 60 ngày/năm
 Tỷ lệ phí 
 Phí BH/người 

I

BẢO HIỂM TAI NẠN

 

 

GiỚI HẠN ĐỊA LÍ

WORLDWIDE

1.

ĐIỀU KIỆN A: TAI NẠN 24/24

1,500,000,000

1.1

Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

Tối đa số tiền BH

1.2

Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn

Chi trả % theo bảng tỷ lệ thương tật

1.3

Điều trị khẩn cấp phạm vi ngoài lãnh thổ Việt Nam ( nội trú/ ngoại trú) – Khu vực châu Á

 
 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

2

ĐIỀU KIỆN B: CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN

VND 100,000,000/năm

 

Chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men .v.v.., theo hạn mức chi phí do Người được bảo hiểm chọn

Tối đa số tiền BH

2.1

Trợ cấp (nằm viện) trong trường hợp sử dụng bảo hiểm y tế bắt buộc – Áp dụng khi BHYT trả 70% trở lên

VND 200,000/ngày

2.4

Vận chuyển y tế cấp cứu do tai nạn (loại trừ đường hàng không, taxi giới hạn VND 500.000/người/năm)

Tối đa số tiền BH

2.5

Hỗ trợ giáo dục VND 5,000,000/người con, tối đa 2 người con dưới 18 tuổi trong trường hợp bố/mẹ là nhân viên VietJet Air tử vong do tai nạn  thuộc phạm vi bảo hiểm

VND 5,000,000

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

II

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

GROUP 3

 

GiỚI HẠN ĐỊA LÍ

VIỆT NAM

1

TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢN

KHÔNG THAM GIA

1.1

Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm bệnh

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

2

ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ/ PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢN

100,000,000 VND/năm

2.1

Chi phí nằm viện do ốm bệnh (cả điều trị trong ngày) – Tổng chi phí tính trung bình cho cả đợt điều trị

VND 100,000,000/năm

2.1.1

Chi phí phòng, giường bệnh: Giới hạn đến phòng đơn tiêu chuẩn tại bệnh viện, loại trừ phòng bao, phòng VIP, phòng Deluxe

5,000,000

2.1.2

Chi phí làm xét nghiệm

2.1.3

Chi phí thuốc trong quá trình điều trị

/ngày

2.1.4

Chi phí máu, huyết tương, băng nẹp thông thường và bột

2.1.5

Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện

Tối đa 60 ngày/năm

2.1.6

Chi phí phòng cấp cứu/Phòng chăm sóc đặc biệt: Chi trả các chi phí dịch vụ và thiết bị y tế cần thiết trong thời gian nằm điều trị tại phòng cấp cứu hay phòng chăm sóc đặc biệt (bao gồm điều trị nội trú/ điều trị trong ngày)

2.2

Phẫu thuật (phát sinh khi điều trị nội trú hoặc phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú, tiểu phẫu)

VND 100,000,000/năm

 

Chi phí phẫu thuật bao gồm các ca phẫu thuật/ thủ thuật nội trú và trong ngày. ( không yêu cầu giấy chứng nhận phẫu thuật đối với thủ thuật), bao gồm nhưng không giới hạn bởi:
– Tiền phẫu thuật
– Chi phí phòng mổ
– Những bộ phận thiết yếu cần được cấy ghép và cơ thể để duy trì sự sống
– Vật tư tiêu hao
– Chi phí hội chuẩn
– Chi phí gây mê
– Chi phí chuẩn đoán trước phẫu thuật
– Chi phí hồi sức sau phẫu thuật
– Chi phí cấy ghép nội tạng
– Chi phí phẫu thuật lại

Theo chi phí thực tế, chi trả đến tối đa STBH

2.3

Chi phí điều trị trước và sau nhập viện

 

2.3.1

Chi phí điều trị 30 ngày trước khi nhập viện ( lần gần nhất)
Chi trả cho những khoản chi phí cần thiết cho việc tư vấn của chuyên gia hoặc chuyên viên y tế và việc xét nghiệm chẩn đoán chỉ trong trường hợp theo sau đó là việc nhập viện hoặc phẫu thuật trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí. (Không áp dụng cho thai sản)

Tối đa 5.000.000 VMD/năm

2.3.2

Chi phí điều trị 30 ngày sau khi xuất viện ( lần gần nhất)
(Không áp dụng cho thai sản)

Tối đa 5.000.000 VMD/năm

2.4

 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)
(Không áp dụng cho thai sản.)

Tối đa 5.000.000 VMD/năm

2.5

Phục hồi chức năng ( không áp dụng cho thai sản)

Tối đa 10.000.000 VND/năm

2.6

Trợ cấp nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) – (Không áp dụng cho thai sản)

VND 100,000/ngày

2.7

Trợ cấp tại viện công khi sử dụng thẻ bảo hiểm y tế nhà nước trên 70% (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) (Không áp dụng cho thai sản)

VND 200,000/ngày

2.8

Dịch vụ xe cứu thương bằng mọi phương tiện, bao gồm taxi, loại trừ bằng đường hàng không – Không áp dụng cho thai sản

Tối đa số tiền BH

2.9

Hỗ trợ chi phí mai táng (nếu tử vong tại bệnh viện). Không áp dụng cho Thai sản

VND 3.000.000/năm

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

3

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT

VND 10,000,000/năm

3.1

Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

2,000,000

/ lần khám

3.1.1

Giới hạn số lần khám/năm

Không giới hạn

3.2

Điều trị răng bao gồm :
• Khám, chụp X.Q
• Viêm nướu, nha chu.
• Trám răng bằng chất liệu thông thường nhưamalgam, composite, fuji…
• Điều trị tuỷ răng.
• Cạo vôi răng (lấy cao răng):
• Nhổ răng bệnh lý

2.000.0000 VND/năm

3.3

Vật lý trị liệu: Điều trị bằng phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do Bác sỹ chỉ định.

VND 200.000/ngày và tối đa 60 ngày/năm

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

I

BẢO HIỂM TAI NẠN

 

 

GiỚI HẠN ĐỊA LÍ

WORLDWIDE

1.

ĐIỀU KIỆN A: TAI NẠN 24/24

2,000,000,000

1.1

Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

Tối đa số tiền BH

1.2

Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn

Chi trả % theo bảng tỷ lệ thương tật

1.3

Điều trị khẩn cấp phạm vi ngoài lãnh thổ Việt Nam ( nội trú/ ngoại trú) – Khu vực châu Á

 
 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

2

ĐIỀU KIỆN B: CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN

VND 200,000,000/năm

 

Chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men .v.v.., theo hạn mức chi phí do Người được bảo hiểm chọn

Tối đa số tiền BH

2.1

Trợ cấp (nằm viện) trong trường hợp sử dụng bảo hiểm y tế bắt buộc – Áp dụng khi BHYT trả 70% trở lên

VND 200,000/ngày

2.4

Vận chuyển y tế cấp cứu do tai nạn (loại trừ đường hàng không, taxi giới hạn VND 500.000/người/năm)

Tối đa số tiền BH

2.5

Hỗ trợ giáo dục VND 5,000,000/người con, tối đa 2 người con dưới 18 tuổi trong trường hợp bố/mẹ là nhân viên VietJet Air tử vong do tai nạn  thuộc phạm vi bảo hiểm

VND 5,000,000

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

II

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

GROUP 4

 

GiỚI HẠN ĐỊA LÍ

Châu Á

1

TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢN

VND 200,000,000/năm

1.1

Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm bệnh

Tối đa số tiền BH

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

2

ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ/ PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT – KHÔNG ÁP DỤNG CHO THAI SẢN

200,000,000 VND/năm

2.1

Chi phí nằm viện do ốm bệnh (cả điều trị trong ngày) – Tổng chi phí tính trung bình cho cả đợt điều trị

VND 200,000,000/năm

2.1.1

Chi phí phòng, giường bệnh: Giới hạn đến phòng đơn tiêu chuẩn tại bệnh viện, loại trừ phòng bao, phòng VIP, phòng Deluxe

10,000,000

2.1.2

Chi phí làm xét nghiệm

2.1.3

Chi phí thuốc trong quá trình điều trị

/ngày

2.1.4

Chi phí máu, huyết tương, băng nẹp thông thường và bột

2.1.5

Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện

Tối đa 60 ngày/năm

2.1.6

Chi phí phòng cấp cứu/Phòng chăm sóc đặc biệt: Chi trả các chi phí dịch vụ và thiết bị y tế cần thiết trong thời gian nằm điều trị tại phòng cấp cứu hay phòng chăm sóc đặc biệt (bao gồm điều trị nội trú/ điều trị trong ngày)

2.2

Phẫu thuật (phát sinh khi điều trị nội trú hoặc phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú, tiểu phẫu)

VND 200,000,000/năm

 

Chi phí phẫu thuật bao gồm các ca phẫu thuật/ thủ thuật nội trú và trong ngày. ( không yêu cầu giấy chứng nhận phẫu thuật đối với thủ thuật), bao gồm nhưng không giới hạn bởi:
– Tiền phẫu thuật
– Chi phí phòng mổ
– Những bộ phận thiết yếu cần được cấy ghép và cơ thể để duy trì sự sống
– Vật tư tiêu hao
– Chi phí hội chuẩn
– Chi phí gây mê
– Chi phí chuẩn đoán trước phẫu thuật
– Chi phí hồi sức sau phẫu thuật
– Chi phí cấy ghép nội tạng
– Chi phí phẫu thuật lại

Theo chi phí thực tế, chi trả đến tối đa STBH

2.3

Chi phí điều trị trước và sau nhập viện

 

2.3.1

Chi phí điều trị 30 ngày trước khi nhập viện ( lần gần nhất)
Chi trả cho những khoản chi phí cần thiết cho việc tư vấn của chuyên gia hoặc chuyên viên y tế và việc xét nghiệm chẩn đoán chỉ trong trường hợp theo sau đó là việc nhập viện hoặc phẫu thuật trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí. (Không áp dụng cho thai sản)

Tối đa 10.000.000 VND/năm

2.3.2

Chi phí điều trị 30 ngày sau khi xuất viện ( lần gần nhất)
(Không áp dụng cho thai sản)

Tối đa 10.000.000 VND/năm

2.4

 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)
(Không áp dụng cho thai sản.)

Tối đa 10.000.000 VND/năm

2.5

Phục hồi chức năng ( không áp dụng cho thai sản)

Tối đa 20.000.000 VND/năm

2.6

Trợ cấp nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) – (Không áp dụng cho thai sản)

VND 200,000/ngày

2.7

Trợ cấp tại viện công khi sử dụng thẻ bảo hiểm y tế nhà nước trên 70% (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) (Không áp dụng cho thai sản)

VND 400,000/ngày

2.8

Dịch vụ xe cứu thương bằng mọi phương tiện, bao gồm taxi, loại trừ bằng đường hàng không – Không áp dụng cho thai sản

Tối đa số tiền BH

2.9

Hỗ trợ chi phí mai táng (nếu tử vong tại bệnh viện). Không áp dụng cho Thai sản

VND 3.000.000/năm

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

3

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT

VND 10,000,000/năm

3.1

Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

2,000,000

/ lần khám

3.1.1

Giới hạn số lần khám/năm

Không giới hạn

3.2

Điều trị răng bao gồm :
• Khám, chụp X.Q
• Viêm nướu, nha chu.
• Trám răng bằng chất liệu thông thường nhưamalgam, composite, fuji…
• Điều trị tuỷ răng.
• Cạo vôi răng (lấy cao răng):
• Nhổ răng bệnh lý

2.000.0000 VND/năm

3.3

Vật lý trị liệu: Điều trị bằng phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do Bác sỹ chỉ định.

VND 200.000/ngày và tối đa 60 ngày/năm

 

Tỷ lệ phí

 
 

Phí BH/người

 

ĐĂNG KÝ THAM GIA

THANH TOÁN

Quý khách có thể chuyển khoản theo thông tin tài khoản sau:

CÔNG TY TNHH GINET VIỆT NAM
STK: 001 100 261 9395
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Sở giao dịch.

TÀI LIỆU SẢN PHẨM

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

    • Giấy yêu cầu Bảo hiểm
    • Quy tắc bảo hiểm
    • Danh sách bệnh viện bảo lãnh

     

GiNET Việt Nam

Tầng 11, Tòa nhà Harec, Số 4A Láng Hạ, Hà Nội.
Điện thoại: 0247 1080 688
Email: contact@ginet-vn.com
HOTLINE: 0977 222 085

Chi nhánh Hồ Chí Minh: 

Số 100 – 102 đường Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Tel: 0287 1080 688