BẢO HIỂM SỨC KHỎE TINH LỢI - GÓI 3

QUYỀN LỢI CƠ BẢN Chương trình 3
TAI NẠN 24/24
1 ĐIỀU KIỆN A: Tai nạn cá nhân 24/24 100,000,000/năm
– Tử vong/ thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn Tối đa Số Tiền Bảo Hiểm
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa STBH theo bảng tỷ lệ thương tật
2 Điều kiện B: Chi phí y tế do tai nạn Chi phí y tế thực tế phát sinh do tai nạn bao gồm cả chi phí vận chuyển khẩn cấp, taxi giới hạn 200,000 VND/ vụ (loại trừ vận chuyển bằng hàng không và dịch vụ SOS) 80,000,000/năm
ỐM BỆNH/ THAI SẢN
1 ĐIỀU KIỆN C: Chết, tàn tật toàn bộ do ốm đau, bệnh tật, thai sản. 100,000,000/năm
2 ĐIỀU KIỆN D: Tổng Chi phí y tế nằm viện, phẫu thuật do ốm đau bệnh tật, thai sản 210,000,000/năm
1. Chi phí nằm viện (cả điều trị trong ngày) – bao gồm cả thủ thuật nội trú 105,000,000/năm
Viện phí trong thời gian nằm viện (tối đa 60 ngày/năm): – Tiền giường – Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh – Thuốc điều trị – Chi phí đỡ đẻ – Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (Áp dụng cho cả trường hợp Điều trị trong ngày) 5,250,000/năm
Tối đa 60 ngày /năm
2. Phẫu thuật  (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú) 105,000,000/năm
– Trường hợp phẫu thuật do ốm bệnh – Cấy ghép nội tạng cần phẫu thuật Thanh toán các chi phí hội chuẩn, gây mê, hồi sức, chi phí phẫu thuật, …. Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa STBH thuộc quyền lợi phẫu thuật theo chương trình lựa chọn
Làm rõ quyền lợi  thai sản (Các chi phí thuốc men, chi phí sinh đẻ thông thường, nằm viện) 40,000,000/năm
 – Sinh thường Theo giới hạn nằm viện
– Biến chứng thai sản Theo giới hạn nằm viện
– Sinh mổ Theo giới hạn nằm viện & phẫu thuật
– Chi phí một lần khám trước khi sinh 5,250,000/năm
– Chăm sóc em bé  07 ngày sau sinh: Những chi phí liên quan đến việc chăm sóc em bé tại bệnh viện ngay sau khi sinh với điều kiện người mẹ chưa xuất viện (loại trừ chi phí xét nghiệm tầm soát, thuốc điều trị cho em bé, vật dụng cá nhân và chi phí thức ăn cho em bé) 700,000/năm
Các chi phí khác (Không áp dụng cho thai sản)
Điều trị cấp cứu ( chi phí điều trị và tiền phòng ICU) 105,000,000/năm
3. Chi phí điều trị 30 ngày trước khi nhập viện (cho 1 lần gần nhất) 5,250,000/năm
4. Chi phí điều trị 30 ngày sau khi xuất viện ( cho 1 lần tái khám gần nhất) 5,250,000/năm
5. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) 5,250,000/năm
6. Phục hồi chức năng 10,500,000/năm
7. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không và dịch vụ SOS 105,000,000/năm
8. Trợ cấp nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/năm, giới hạn cho một ngày) 105,000/ngày
Trợ cấp nằm viện / ngày ( áp dụng khi BHYT chi trả > 50%) ( tối đa 60 ngày/ năm) 210,000/ngày
9. Chi phí mai táng 2,000,000/năm